toán học

  1. mathématiques.
    • Toán học thuần túy
      mathématiques pures ;
    • Toán học ứng dụng
      mathématiques appliquées
    • chủ nghĩa toán học
      (triết học) mathématisme ;
    • Nhà toán học
      mathématicien.;mathématique.
    • -gích toán học
      logique mathématique.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "toán học"

toán học
Học sinh đang giải một bài tập toán học trên bảng đen.